nhắng nhít

Học thuật
Thân thiện
nhắng nhít

Một chú mèo con nhắng nhít chạy quanh sân.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Hay quấy rầy, làm phiền một cách lăng xăng, lộn xộn: "Nhắng nhít" dùng để miêu tả hành vi của người hay động vật thường xuyên chạy nhảy, quấy rối, gây ra sự ồn ào phiền toái cho người xung quanh.
    • Hiếu động thái quá, không chịu ngồi yên: Chỉ trạng thái nghịch ngợm, hoạt động liên tục một cách thiếu trật tự bình tĩnh.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • Mấy đứa trẻ chạy nhắng nhít cả buổi trong nhà khiến tôi không tập trung làm việc được. (Bọn trẻ chạy nhắng nhít cả buổi trong nhà khiến tôi không tập trung làm việc được.)
    • Con mèo cứ nhắng nhít bên chân, đòi ăn suốt. (Con mèo cứ nhắng nhít bên chân, đòi ăn suốt.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • Dùng để nhấn mạnh sự phiền phức: Từ này thường mang sắc thái hơi tiêu cực, thể hiện sự khó chịu của người nói đối với hành vi được miêu tả.
    • cứ nhắng nhít lên hỏi chuyện này chuyện kia, thật mệt. ( cứ nhắng nhít lên hỏi chuyện này chuyện kia, thật mệt.)
Biến thể từ gần giống
  • Nhắng (tính từ): dạng rút gọn, có nghĩa tương tự "nhắng nhít", chỉ sự lăng xăng, quấy rối.
    • Đi lại nhắng cả lên. (Đi lại nhắng cả lên.)
  • Nhí nhảnh (tính từ): Chỉ sự nhanh nhẹn, hoạt bát, thường mang nghĩa tích cực hơn.
  • Nghịch ngợm (tính từ): Chỉ tính hay nghịch phá, hiếu động.
Từ đồng nghĩa
  • Lăng xăng: Hay chạy nhảy, làm việc không trật tự.
  • Quấy rầy: Làm phiền, gây rối.
Từ trái nghĩa
  • Trầm tĩnh: Điềm đạm, yên lặng.
  • Ngoan ngoãn: Biết nghe lời, không quấy phá.
nhắng nhít

Một chú mèo con nhắng nhít chạy quanh sân.

  1. Nh. Nhắng: Đi lại nhắng nhít.

Từ gần giống

Từ chứa "nhắng nhít"